đào lý

Học thuật
Thân thiện
đào lý

Một cô gái đứng dưới cây đào lý đang nở hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ cây đào cây : Cụm từ này dùng để gọi chung hai loại cây cây đào cây .
    • Chỉ phụ nữ, người con gái: Từ nghĩa gốc chỉ hai loại cây, "đào lý" được dùng trong văn chương với nghĩa bóng để chỉ những người phụ nữ, người con gái trẻ đẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn nhà trồng đào lý. (Trong vườn nhà trồng cây đào cây .)
    • Thời xuân sắc, đào lý nở rộ khắp vườn. (Vào mùa xuân, hoa đào hoa nở rộ khắp vườn.)
    • Câu thơ ấy ngợi ca vẻ đẹp của những đào lý nơi phố thị. (Câu thơ ấy ca ngợi vẻ đẹp của những người con gái nơi phố thị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đào lý một nhà": Thành ngữ này dùng để chỉ những người con gái trong cùng một gia đình, thường những chị em gái đều xinh đẹp, tài giỏi.
    • Hai chị em ấy đều xinh đẹp, thông minh, đúng "đào lý một nhà". (Hai chị em ấy đều xinh đẹp, thông minh, đúng những người con gái giỏi giang trong cùng một gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Đào : Chỉ người con gái trẻ, xinh đẹp.
  • Liễu yếu đào : Cụm từ dùng để chỉ những người con gái yếu đuối, mảnh mai.
Từ đồng nghĩa
  • Giai nhân: Người con gái đẹp.
  • Mỹ nhân: Người phụ nữ đẹp.
  • Thục nữ: Người con gái hiền thục.
Thành ngữ liên quan
  • "Đào già, non": Thành ngữ này có thể dùng để so sánh, von giữa người phụ nữ lớn tuổi người con gái trẻ.
  • "Trăm hoa đua nở, đào lý một nhà": Thường dùng trong văn chương để tả cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp von về vẻ đẹp của những người con gái.
đào lý

Một cô gái đứng dưới cây đào lý đang nở hoa.

  1. Cây đào, cây , thường dùng để chỉ phụ nữ

Từ chứa "đào lý"